THÔNG TIN CỔ PHIẾU VÀ CỔ ĐÔNG
THÔNG TIN CỔ PHIẾU IMP
Biểu đồ giá đóng cửa của cổ phiếu IMP so với VNIndex từ 01/01/2014 đến 31/12/2014

Biểu đồ khối lượng giao dịch của cổ phiếu IMP từ 01/01/2014 đến 31/12/2014

Năm 2014 nhà đầu tư nước ngoài mua tổng cộng 44,8 tỷ đồng và bán ra 44,1 tỷ đồng cổ phiếu IMP.

CƠ CẤU CỔ ĐÔNG
Cơ cấu cổ đông theo danh sách chốt ngày 20/03/2015 của Trung tâm Lưu ký chứng khoán để tổ chức Đại hội đồng cổ đông 2014 như sau:
Tỷ lệ cổ đông sở hữu
Stt Đối tượng Số lượng Tỷ lệ
sở hữu (%)
Số lượng
cổ đông
Cơ cấu cổ đông
Tổ chức Cá nhân
1 Cổ đông Nhà nước 6.874.447 23,75% 1 1
2 Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI 7.354.763 25,41% 1 7
- Trong nước : 7.354.763 25,41% 8 1 7
- Nước ngoài :
3 Cổ đông lớn (sở hữu từ 5% vốn CP trở lên) 15.843.456 54,74% 5 5
- Trong nước : 9.505.607 32,84% 2 2
- Nước ngoài : 6.337.849 21,90% 3 3
4 Công đoàn công ty 20.718 0,07% 1 1
- Trong nước : 20.718 0,07% 1 1
- Nước ngoài :
5 Cổ phiếu quỹ 0 0,00% 0 0
6 Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có)
7 Cổ đông khác
- Trong nước : 6.006.081 20,75% 1363 24 1339
- Nước ngoài : 6.592.075 22,78% 254 39 215
TỔNG CỘNG 28.942.646 100,00% 1630 69 1561
Trong đó : - Trong nước : 16.012.722 55,33% 1373 27 1346
- Nước ngoài : 12.929.924 44,67% 257 42 215


Cơ cấu cổ đông là cổ đông lớn và nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp (NĐTCKCN)
Stt Đối tượng Số lượng Tỷ lệ
sở hữu

(%)
Số lượng
cổ đông
Cơ cấu cổ đông
(*)
Tổ chức Cá nhân
1 Cổ đông lớn sở hữu từ 5% vốn CP trở lên không phải là NĐTCKCN
- Trong nước : 9.505.607 32,84% 1 1
- Nước ngoài :
2 NĐTCKCN là cổ đông lớn sở hữu từ 5% vốn CP trở lên
- Trong nước :
- Nước ngoài : 6.337.849 21,90% 3 3
3 NĐTCKCN là cổ đông lớn sở hữu từ 1% đến 5% vốn CP
- Trong nước : 1.000.000 3,46% 1 1
- Nước ngoài : 4.719.260 16,31% 8 8
TỔNG CỘNG
Loại hình sở hữu
Đối tượng Số lượng CP
hạn chế chuyển nhượng
Số lượng CP
chuyển nhượng tự do
Tổng cộng Tỷ lệ sở hữu
(%)
1 2 3 4=2+3 5
(1) (2) (3)
I. Cổ Đông Đặc biệt
1. Hội đồng Quản trị 84.200 84.200 345.335 513.735 1,78%
2. Ban Tổng Giám đốc 74.300 74.300 299.475 448.075 1,55%
3. Ban Kiểm soát 12.500 12.500 2.322 27.322 0,09%
4. Giám đốc Tài chính
5. Kế toán trưởng/Trưởng phòng TCKT 13.850 13.850 0 27.700 0,10%
6. Người được ủy quyền CBTT 25.750 25.750 127.875 179.375 0,62%
II. Cổ phiếu quỹ 0,00%
III. Công đoàn công ty 20.718 20.718 0,07%
IV Cổ đông sở hữu cổ phiếu
ưu đãi (nếu có )
V. Cổ đông khác :
1. Trong nước : 11.760.287 15.423.247 53,29%
1.1 Cá Nhân 515.900 515.900 3.678.839 4.710.639 16,28%
1.1 Tổ chức 2.631.160 8.081.448 10.712.608 37,01%
2. Ngước Ngoài 12.929.924 12.929.924 44,67%
2.1 Cá Nhân 413.148 413.148 1,43%
2.1 Tổ chức 12.516.776 12.516.776 43,25%
TỔNG CỘNG 3.257.610 626.450 25.058.586 28.942.646 100,00%

Danh sách cổ đông đặc biệt
STT
Tên tổ chức/
cá nhân

CMND/Hộ chiếu/ĐKKD
Ngày cấp
Địa chỉ
Số lượng
cổ phiếu
Tỷ lệ
sở hữu
(%)

Cổ phiếu bị hạn chế
chuyển nhượng (**)
(1) (2) (3)
A. Cổ đông nhà nước
Tổng Công Ty Dược Việt Nam 0100109385 27/01/2011 Số 138B Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Đình, Hà Nội 6.874.447 23,75%
1 Nguyễn Quốc Định 340246886 12/12/2012 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 3.115.640 10,76%
2 Nguyễn Quý Sơn 010104643 30/01/2010 79B3, Đô Thị Đại Kim, hoàng Mai, Hà Nội 3.758.807 12,99%
Tổng Cộng A 6.874.447 23,75%
B. Cổ đông lớn ( sở hữu 5% vốn trở lên)
1 Tổng Công Ty Dược Việt Nam 0100109385 27/01/2011 Số 138B Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Đình, Hà Nội 6.874.447 23,75%
2 Công ty cổ phần dược phẩm PhaNo 304860663 16/12/2014 31 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Quận Phú Nhuận, TP. HCM 2.631.160 9,09% 2.631.160
3 BALESTRAND LIMITED C00030 13/07/2001 1901 Cao Ốc Mê Linh Point, 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, Tp HCM, Việt Nam 1.764.029 6,09%
4 Franklin Templeton Investment Funds-Templeton Frontier Markets Fund CA2795 12/01/2009 26,Boulevard Royal L-2449 Luxembourg Grand Duchy Of Luxembourg 2.456.820 8,49%
5 KWE BETEILIGUNGEN AG CA3895 19/03/2010 1901 Mê Linh Point, 2 Ngô Đức Kế, quận I, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam 2.117.000 7,31%
Tổng Cộng B 15.843.456 54,74%
C. Cổ đông chiến lược
1 Công ty cổ phần dược phẩm PhaNo 304860663 16/12/2014 31 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Quận Phú Nhuận, TP. HCM 2.631.160 9,09% 2.631.160
Tổng Cộng C 2.631.160 9,09%
D. Cổ đông sáng lập
1 Tổng Công Ty Dược Việt Nam 0100109385 27/01/2011 Số 138B Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Đình, Hà Nội 6.874.447 23,75%
2 Trần Thị Đào 340580662 12/12/2012 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 207.500 0,72% 28.750 28.750
3 Trần Thái Hoàng 340764435 08/12/2003 Phòng 12.04B, 58/4 Lũy Bán Bích, P.Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP.HCM 23.982 0,08%
4 Nguyễn Quốc Định 340246886 28/07/2004 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 179.375 0,62% 25.750 25.750
5 Nguyễn Thị Thu Hồng 023627681 01/12/2012 191 Lạc Long Quân, P.3, Q.11, TP.HCM 27.435 0,09%
6 Lưu Thị Hạnh 340003492 24/04/2006 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 12.000 0,04%
7 Nguyễn Kiêm Phương 340727278 09/09/2009 Số 4, Đường 30/4, TX.Cao Lãnh, Đồng Tháp 30.000 0,10% 3.950 3.950
8 Hoàng Thọ Phồn 350695093 05/10/2000 36 Chu Văn An, P. Mỹ Long, Tp. Long Xuyên, An Giang 24 0,00%
Tổng Cộng D 7.354.763 25,41%
Tổng cộng (A+B+C+D) 32.703.826

Danh sách chi tiết về cổ đông nội bộ, người được quyền công bố thông tin
Loại
Cổ đông

Stt
Họ và tên
Chức vụ
Cổ phần hạn chế
chuyển nhượng
Cổ phần chuyển nhượng tự do Tổng cộng
Tỷ lệ
sở hữu (%)

(1) (2) (3)
HĐQT 1 Nguyễn Quốc Định Chủ tịch HĐQT 25.750 25.750 127.875 179.375 0,62%
2 Trần Thị Đào P. Chủ tịch HĐQT 28.750 28.750 150.000 207.500 0,72%
3 Huỳnh Văn Nhung TV HĐQT 19.800 19.800 21.600 61.200 0,21%
4 Nguyễn Kiêm Phương TV HĐQT 3.950 3.950 22.100 30.000 0,10%
5 Phan Hoàng Minh Trí TV HĐQT 5.950 5.950 17.160 29.060 0,10%
6 Võ Hữu Tuấn TV HĐQT 1.650 1.650 0,01%
7 Trần Anh Tuấn TV HĐQT 1.650 1.650 0,01%
8 Nguyễn Quý Sơn TV HĐQT 3.300 3.300 0,01%
BTGĐ 1 Trần Thị Đào Tổng Giám đốc 28.750 28.750 150.000 207.500 0,72%
2 Nguyễn Quốc Định P. Tổng Giám đốc 25.750 25.750 127.875 179.375 0,62%
3 Huỳnh Văn Nhung P. Tổng Giám đốc 19.800 19.800 21.600 61.200 0,21%
BKS 1 Nguyễn Đức Tuấn Trưởng
Ban kiểm soát
1.650 1.650 0,01%
2 Lê Thị Kim Chung TV Ban Kiểm soát 6.350 6.350 366 13.066 0,05%
3 Đỗ Thị Thanh Thúy TV Ban Kiểm soát 6.150 6.150 306 12.606 0,04%
KTT 1 Trần Hoài Hạnh Kế toán trưởng 13.850 13.850 0 27.700 0,10%
Người được ủy quyền CBTT 1 Nguyễn Quốc Định 25.750 25.750 127.875 179.375 0,62%

Kiểm soát nội bộ và Kiểm toán nội bộ

Quan hệ Cổ đông và nhà đầu tư