CÁC CHỈ SỐ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG
Chỉ tiêu Đơn vị 2014 2013 2012 2011 2010
Kỳ lưu kho bình quân Ngày 186 176 190 183 161
Kỳ thu tiền bình quân Ngày 77 76 87 91 89
Kỳ trả tiền bình quân Ngày 120 115 116 128 150
Vòng quay tài sản cố định Lần 3,56 3,19 3,39 3,71 4,28
Vòng quay Tổng tài sản Lần 0,94 0,95 0,95 0,98 1,03

ROS (Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu)
ROA (Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân)
ROE (Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu bình quân)


CÁC CHỈ SỐ KHÁC
Chỉ tiêu Đơn vị 2014 2013 2012 2011 2010
Thu nhập trên một cổ phần (EPS) VND 3.421 2.449 5.016 5.333 6.934
Cổ tức bằng tiền trên một cổ phần (DPS) VND 1.800 2.500 2.200 2.200 2.200
Giá trị sổ sách của một cổ phiếu (BV) VND 27.655 39.430 39.112 42.794 45.752
Giá trị trường/Thu nhập một cổ phiếu (P/E) Lần 12,2 15,2 7,0 7,3 8,9
(Ghi chú: Năm 2014 Imexpharm đã quyết định điều chỉnh EPS năm 2013 theo yêu cầu của Công ty TNHH kiểm toán Deloitte Việt Nam, do ảnh hưởng của việc phát hành thêm cổ phần cho cổ phiếu thưởng trong năm 2013. Theo đó EPS năm 2013 giảm từ 3.695 đồng/cổ phần xuống còn 2.449 đồng/cổ phần. Chi tiết vui lòng xem phần Báo cáo tài chính/ Thuyết minh Báo cáo tài chính/ Mục 28. Lãi cơ bản trên cổ phiếu)

Thông điệp Ban Lãnh đạo

Các sự kiện tiêu biểu năm 2014